風起雲湧
phong khởi vân dũng
Hán Việt: phong khởi vân dũng · Pinyin: fēng qǐ yún yǒng
Tổng quan
trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ) | phát triển nhảy vọt 1. gió giục mây vần。大風起來,烏雲湧現。 風起雲湧,雷電交加。 gió giục mây vần, sấm ran chớp giật. 2. nổi lên mạnh mẽ; cuồn cuộn; dâng lên ào ạt; ào ào vũ bão。比喻事物迅速發展,聲勢浩大。
Nghĩa
Việt
- Cihui trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ) | phát triển nhảy vọt 1. gió giục mây vần。大風起來,烏雲湧現。 風起雲湧,雷電交加。 gió giục mây vần, sấm ran chớp giật. 2. nổi lên mạnh mẽ; cuồn cuộn; dâng lên ào ạt; ào ào vũ bão。比喻事物迅速發展,聲勢浩大。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大风刮起,乌云涌现。比喻新事物相继兴起,声势很盛。
- Tân Hoa Tự Điển ①大风起来,乌云涌现~,雷电交加。②比喻事物迅速发展,声势浩大。
Eng
- CC-CEDICT to surge like a gathering storm (idiom)|to grow by leaps and bounds
- Cihui to surge like a gathering storm (idiom); to grow by leaps and bounds