風起潮湧
phong khởi triều dũng
Hán Việt: phong khởi triều dũng · Pinyin: fēng qǐ cháo yǒng
Tổng quan
nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động | thời kỳ biến động | phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động | thời kỳ biến động | phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涌:向上升起,冒出。大风刮起,水波汹涌。比喻事物相继兴起,声势浩大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"风起水涌"。
Eng
- CC-CEDICT lit. wind rises, tide bubbles up|turbulent times|violent development (idiom)
- Cihui lit. wind rises, tide bubbles up; turbulent times; violent development (idiom)