風裏來雨裏去
phong lí lai vũ lí khứ
Hán Việt: phong lí lai vũ lí khứ · Pinyin: fēng lǐ lái yǔ lǐ qù
Tổng quan
dãi nắng dầm mưa: gian khổ
Cấu tạo: 風 (phong) + 裏 (lí) + 來 (lai) + 雨 (vũ) + 裏 (lí) + 去 (khứ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dãi nắng dầm mưa: gian khổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容生活、工作勤苦。
Eng
- Cihui 風裡來雨裡去 ēng li lái yǔ li qù f.e. carry out one's task in the teeth of wind and rain