风雨如磐

fēng yǔ rú pánphong vũ như bàn

Hán Việt: phong vũ như bàn · Pinyin: fēng yǔ rú pán

Tổng quan

NHƯ BÀN; gió táp mưa sa; mưa to gió lớn; mưa như trút nước.; xã hội đen tối; tình thế khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

磐:大石头。形容风雨极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

磐,大石。「風雨如磐」形容風雨極大。如:「準備好了明天去郊遊,結果被這風雨如磐的天氣給打消了。」後比喻黑暗勢力的沉重壓迫。如:「值此風雨如磐之時,大家更應戮力同心,共度危難。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 雨 (vũ) + 如 (như) + 磐 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió táp mưa sa: mưa to gió lớn/mưa như trút nước/xã hội đen tối/tình thế khó khăn
  • Tần suất từ mưa to gió lớn; mưa như trút nước; xã hội đen tối; tình thế khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磐:大石头。形容风雨极大。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风雨漂摇 · 风雨凄凄 · 风雨无阻 · 风雨飘摇 · 风雨不透 · 风雨交加 · 风雨同舟 · 风雨如晦