风雨无阻

fēng yǔ wú zǔphong vũ vô trở

Hán Việt: phong vũ vô trở · Pinyin: fēng yǔ wú zǔ

Tổng quan

mặc kệ gió mưa; mưa gió cũng ngăn được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刮风下雨也阻挡不住。泛指不管发生什么情况,均按原定计划照常进行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

颳風下雨也阻擋不住。比喻決心堅定。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「黃秀才從陸路短船,風雨無阻。」《紅樓夢》第三七回:「擬定日期,風雨無阻。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 雨 (vũ) + 無 (vô) + 阻 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể mưa nắng
  • Biên soạn regardless of the weather

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刮风下雨也阻挡不住。泛指不管发生什么情况,均按原定计划照常进行。

Eng

  • Cihui regardless of weather conditions; rain, hail or shine

Từ liên quan

Gần nghĩa

风雨如磐 · 风雨漂摇 · 风雨凄凄 · 风雨飘摇 · 风雨不透 · 风雨交加 · 风雨同舟 · 风雨如晦