風雨無阻

fēng yǔ wú zǔ phong vũ vô trở

Hán Việt: phong vũ vô trở · Pinyin: fēng yǔ wú zǔ

Tổng quan

bất kể mưa nắng | mưa gió cũng không ngừng gió mặc gió, mưa mặc mưa; mặc kệ gió mưa; mưa gió cũng ngăn được。風雨都阻擋不住,指事情一定如期進行。

Cấu tạo: (phong) + (vũ) + (vô) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể mưa nắng | mưa gió cũng không ngừng gió mặc gió, mưa mặc mưa; mặc kệ gió mưa; mưa gió cũng ngăn được。風雨都阻擋不住,指事情一定如期進行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不受刮风下雨的阻碍。指预先约好的事情,一定按期进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刮风下雨也阻挡不住。泛指不管发生什么情况,均按原定计划照常进行。

Eng

  • CC-CEDICT regardless of weather conditions|rain, hail or shine
  • Cihui regardless of weather conditions; rain, hail or shine