風靡一時

fēng mǐ yī shí phong mĩ nhất thì

Hán Việt: phong mĩ nhất thì · Pinyin: fēng mǐ yī shí

Tổng quan

thời trang một thời (thành ngữ) | từng là mốt phổ biến một thời; vang bóng một thời; thịnh hành một thời。形容事物、愛好、衣飾等在一個時期內極流行。

Cấu tạo: (phong) + (mĩ) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời trang một thời (thành ngữ) | từng là mốt phổ biến một thời; vang bóng một thời; thịnh hành một thời。形容事物、愛好、衣飾等在一個時期內極流行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风靡:草木随风倒下,引伸为很风行。形容事物在一个时期里极其盛行,象风吹倒草木一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"风行一时"。
  • Tân Hoa Tự Điển 风靡草木随风倒下,引伸为很风行。形容事物在一个时期里极其盛行,象风吹倒草木一样。

Eng

  • CC-CEDICT fashionable for a while (idiom); all the rage
  • Cihui fashionable for a while (idiom); all the rage