風餐水棲 fēng cān shuǐ qī · phong xan thủy tê Hán Việt: phong xan thủy tê · Pinyin: fēng cān shuǐ qī Tổng quan Cấu tạo: 風 (phong) + 餐 (xan) + 水 (thủy) + 棲 (tê)Pinyinfēng cān shuǐ qīHán Việtphong xan thủy têCấu tạo風 + 餐 + 水 + 棲 · phong + xan + thủy + tê nghĩa thành phần: phong + xan + thủy + tê Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在风中进食,在水上歇宿。形容行旅生活的艰辛。