风鬟雨鬓
phong hoàn vũ tấn
Hán Việt: phong hoàn vũ tấn · Pinyin: fēng huán yǔ bìn
Tổng quan
VŨ MẤN; TẤN tóc mây; tóc bồng; tóc mây bồng bềnh
1.形容妇女头发蓬松散乱。 2.形容女子头发美丽。
形容婦女頭髮蓬鬆散亂。唐.李朝威《柳毅傳》:「昨下第,閒驅涇水右涘,見大王愛女牧羊于野,風鬟雨鬢,所不忍視。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tóc mây: tóc bồng/tóc mây bồng bềnh
- Biên soạn distressed appearance of a woman
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容妇女头发蓬松散乱。 2.形容女子头发美丽。
Eng
- Cihui 風鬟雨鬢 ēnghuányǔbìn f.e. distressed appearance of a woman