飄泊

piāo bó phiêu bạc

Hán Việt: phiêu bạc · Pinyin: piāo bó

Tổng quan

biến thể của 漂泊 phiêu bạt; trôi nổi。比喻職業生活不固定,東奔西走。見〖漂泊〗。

Cấu tạo: (phiêu) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 漂泊 phiêu bạt; trôi nổi。比喻職業生活不固定,東奔西走。見〖漂泊〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活不安定,流離失所,有如物之隨水飄流,而無定所。《北史.卷二七.袁式傳》:「性長者,雖羇旅飄泊,而清貧守度,不失士節。」也作「漂泊」、「飄薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同漂泊”。比喻无固定职业,四处奔波谋生他们是当年飘泊海外的华工。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 漂泊[piao1 bo2]
  • Cihui variant of 漂泊

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流离

Từ trái nghĩa

安定