安定
an định
Hán Việt: an định · Pinyin: ān dìng
Tổng quan
thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县, Đài Loan | ổn định | bình tĩnh | định cư | làm cho ổn định | Valium | diazepam iẹp yên. Làm cho yên ổn. an định an định ☆Giẹp yên. Làm cho yên ổn.
Nghĩa
Việt
- Cihui thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县, Đài Loan | ổn định | bình tĩnh | định cư | làm cho ổn định | Valium | diazepam iẹp yên. Làm cho yên ổn. an định an định ☆Giẹp yên. Làm cho yên ổn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安穩定。《書經.盤庚中》:「今予將試以汝遷,安定厥邦。」《三國演義》第一五回:「孫策復回大軍,乘勢取了城池,安定人民。」 2.森林學上稱植物群落與環境達成的平衡狀態。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (生活、形势等)平静正常;稳定:生活~|情绪很~|~的社会秩序;使安定:~人心。
Eng
- CC-CEDICT stable; calm; settled|to stabilize|Valium; diazepam
- Cihui stable; calm; settled; to stabilize; Valium; diazepam
ja
- JMdict stability|steadiness|consistency|equilibrium|balance