安定
an định
Hán Việt: an định · Pinyin: ān dìng
Tổng quan
yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình (cuộc sống, thời cuộc). 生活安定 cuộc sống yên ổn 社會秩序安定 trật tự xã hội yên ổn; làm yên; ổn định; bình định. làm yên lòng người
(生活、形势等)平静正常; 稳定:生活~, 情绪很~, ~的社会秩序; 使安定:~人心。
1.平安穩定。《書經.盤庚中》:「今予將試以汝遷,安定厥邦。」《三國演義》第一五回:「孫策復回大軍,乘勢取了城池,安定人民。」 2.森林學上稱植物群落與環境達成的平衡狀態。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 安定 ndìng s.v. stable; quiet; settled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安穩定。《書經.盤庚中》:「今予將試以汝遷,安定厥邦。」《三國演義》第一五回:「孫策復回大軍,乘勢取了城池,安定人民。」 2.森林學上稱植物群落與環境達成的平衡狀態。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (生活、形势等)平静正常; 稳定:生活~, 情绪很~, ~的社会秩序; 使安定:~人心。
- Kaggle Zh-Vi stability
Eng
- JMdict stability
- JMdict steadiness
- JMdict consistency
- JMdict equilibrium
- JMdict balance
- Cihui stable; calm; settled; to stabilize; Valium; diazepam
Đức
- Handedict stabil
ja
- JMdict 安定(あんてい)
other
- Nguồn khác Giẹp yên. Làm cho yên ổn