飄流物
phiêu lưu vật
Hán Việt: phiêu lưu vật
Tổng quan
(hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển), vật vô chủ, trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ, trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ, chó mèo vô chủ, đầu thừa đuôi thẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển), vật vô chủ, trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ, trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ, chó mèo vô chủ, đầu thừa đuôi thẹo