飛眼傳情

fēi yǎn chuán qíng phi nhãn truyện tình

Hán Việt: phi nhãn truyện tình · Pinyin: fēi yǎn chuán qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (nhãn) + (truyện) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借眼神以傳遞情愫。《老殘遊記二編》第三回:「我們也少不得對人家瞧瞧,朝人家笑笑,人家就說我們飛眼傳情了,少不得更親近點。」