飛蓬乘風

fēi péng chéng fēng phi bồng thừa phong

Hán Việt: phi bồng thừa phong · Pinyin: fēi péng chéng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (bồng) + (thừa) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓬草隨著風勢飄散。比喻人意志不堅定,常隨情勢而改變。也作「飛蓬隨風」。