飛虎隊

fēi hǔ duì phi hổ đội

Hán Việt: phi hổ đội · Pinyin: fēi hǔ duì

Tổng quan

Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II | biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm

Cấu tạo: (phi) + (hổ) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II | biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正式名稱中華民國空軍美籍志願大隊。抗日戰爭時,民國三十年由美國陳納德(Claire Lee Chennaulte)將軍創立以協助我軍的空軍隊,總部設於昆明。

Eng

  • CC-CEDICT Flying Tigers, US airmen in China during World War Two|Hong Kong nickname for police special duties unit
  • Cihui Flying Tigers, US airmen in China during World War Two; Hong Kong nickname for police special duties unit