飛螢

phi huỳnh

Hán Việt: phi huỳnh

Tổng quan

Con đom đóm bay. Cung oán ngâm khúc có câu: » Vắng tanh nào thấy vân mòng, hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«

Cấu tạo: 飞 (phi) + 萤 (huỳnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác » Vắng tanh nào thấy vân mòng, hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

萤光 · 萤幕 · 萤火 · 萤焰 · 萤石 · 螢魄 · 飛人 · 飛仙