飛行家

phi hành gia

Hán Việt: phi hành gia

Tổng quan

người lái máy bay, phi công người nuôi chim, người nghiên cứu về chim, (thông tục) phi công, người lái máy bay

Cấu tạo: (phi) + (hành) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lái máy bay — Người lo một nhiệm vụ gì trong một chuyến bay. phi hành gia phi hành gia ☆Người lái máy bay — Người lo một nhiệm vụ gì trong một chuyến bay.
  • Cihui người lái máy bay, phi công người nuôi chim, người nghiên cứu về chim, (thông tục) phi công, người lái máy bay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於操縱飛行器飛行,並具有傑出表現的人。如:「他從小立志要成為一個偉大的飛行家,完成遨遊太空的壯舉。」

Eng

  • Cihui 飛行家 ēixíngjiā n. flyer; airman M:²wèi/¹míng/¹gè

ja

  • JMdict aviator|pilot