飛行物

fēi xíng wù phi hành vật

Hán Việt: phi hành vật · Pinyin: fēi xíng wù

Tổng quan

vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...), xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh, người lái máy bay, cái nhảy vút lên, (thông tục) người nhiều tham vọng, (kỹ thuật) bánh đà

Cấu tạo: (phi) + (hành) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...), xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh, người lái máy bay, cái nhảy vút lên, (thông tục) người nhiều tham vọng, (kỹ thuật) bánh đà