飛將軍

fēi jiāng jūn phi tương quân

Hán Việt: phi tương quân · Pinyin: fēi jiāng jūn

Tổng quan

biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广

Cấu tạo: (phi) + (tương) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代名將李廣。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「廣居右北平,匈奴聞之,號曰:『漢之飛將軍』。」唐.李翰〈裴將軍昊射虎圖贊并序〉:「昔漢飛將軍亦為北平守,擊胡有困辱之事。」簡稱為「飛將」。_x000D_ 2.泛指驍勇善戰的將領。元.郝經〈楷木杖笏行〉詩:「赭袍白馬飛將軍,闊劍長槍不識字。」《儒林外史》第四○回:「飛將軍數奇,古今來大概如此!」_x000D_ 3.飛官,指戰鬥機上的飛行員。如:「他從小立志要做個飛將軍,保家衛國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉时匈奴对汉将李广的称呼; 借指行动神速﹑骁勇善战者; 指空军飞行员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉时匈奴对汉将李广的称呼。 2.借指行动神速﹑骁勇善战者。 3.指空军飞行员。

Eng

  • CC-CEDICT nickname of Han dynasty general Li Guang 李廣|李广[Li3 Guang3]
  • Cihui nickname of Han dynasty general Li Guang 李廣|李广