飛來峯

fēi lái fēng phi lai phong

Hán Việt: phi lai phong · Pinyin: fēi lái fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (lai) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山峰名。也称灵鹫峰。在浙江省杭州市西湖西北,与灵隐寺隔溪相对,高二百多米。峭壁岩洞中有五代至元代的造像三百多尊; 宋徽宗时,于东京汴梁(今河南开封)景龙山侧筑一土山,名艮岳,其中一山峰名飞来峰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山峰名。也称灵鹫峰。在浙江省杭州市西湖西北,与灵隐寺隔溪相对,高二百多米。峭壁岩洞中有五代至元代的造像三百多尊。 2.宋徽宗时,于东京汴梁(今河南开封)景龙山侧筑一土山,名艮岳,其中一山峰名飞来峰。