飞猿岭

phi viên lĩnh

Hán Việt: phi viên lĩnh

Tổng quan

PHI VIÊN LÃNH Thành ngữ. Vách núi cheo leo, hiểm trở. Chỉ cho cửa ải Thiền. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 後辭洞山擬入嶺、山曰:善爲!飛猿嶺峻好看!師良久、山召:通闍黎!師應諾。山曰:何不入嶺去?師因有省、更不入嶺。 Sau đó, sư từ giã Động Sơn để toan vào núi. Sơn nói: Hãy bảo trọng! Nên cẩn thận vì vách núi cheo leo! Sư im lặng hồi lâu. Sơn gọi: Xà-lê Thông! Sư: Dạ! Sơn nói: Sao chẳng vào núi đi! Sư nhân đó có tỉnh, nên chẳng vào…

Cấu tạo: (phi) + (viên) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHI VIÊN LÃNH Thành ngữ. Vách núi cheo leo, hiểm trở. Chỉ cho cửa ải Thiền. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 後辭洞山擬入嶺、山曰:善爲!飛猿嶺峻好看!師良久、山召:通闍黎!師應諾。山曰:何不入嶺去?師因有省、更不入嶺。 Sau đó, sư từ giã Động Sơn để toan vào núi. Sơn nói: Hãy bảo trọng! Nên cẩn thận vì vách núi cheo…