飛蓬乘風

fēi péng chéng fēng phi bồng thừa phong

Hán Việt: phi bồng thừa phong · Pinyin: fēi péng chéng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (bồng) + (thừa) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枯蓬随风飞。比喻人没有主见,态度随着情势而转变。
  • Tân Hoa Tự Điển 蓬蓬草。指蓬草乘风飞转,飘荡不定。比喻人无坚定意志,随情势而改变。同飞蓬随风”。