飛行的
phi hành đích
Hán Việt: phi hành đích
Tổng quan
phi thuyền, phi cơ, thuộc phi thuyền, phi cơ, aero club, câu lạc bộ hàng không (hoá học) dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ, vui vẻ, hoạt bát có cánh (chim), được chắp cánh; nhanh
Nghĩa
Việt
- Cihui phi thuyền, phi cơ, thuộc phi thuyền, phi cơ, aero club, câu lạc bộ hàng không (hoá học) dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ, vui vẻ, hoạt bát có cánh (chim), được chắp cánh; nhanh