飞跃
phi dược
Hán Việt: phi dược · Pinyin: fēi yuè
Tổng quan
DƯỢC, DIỆU; nhảy vọt; vượt bậc.; nhanh chóng; tăng vọt. 飛躍發展 phát triển nhanh chóng; tăng vọt.; bay nhảy; nhảy. chim sẻ bay nhảy trong bụi cây. 你剛才這一飛躍翻身的動作,真有工夫. anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu
①事物从旧质到新质的转化。由于事物性质的不同,飞跃有时通过爆发的方式来实现,有时通过新质要素的逐渐积累和旧质要素的逐渐消亡来实现。不同形式的飞跃都是质变。②比喻突飞猛进~发展。③飞腾跳跃; 腾空跳跃麻雀在丛林中~ㄧ你刚才这一~翻身的动作,真有功夫。
1.形容快速。如:「她跑起來像一隻飛躍的羚羊。」 2.比喻事物有快速而突破的進展。如:「近年來,自由中國的經濟有飛躍的進步。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases bay vọt
- Biên soạn 飛躍 fēiyuè v. leap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容快速。如:「她跑起來像一隻飛躍的羚羊。」 2.比喻事物有快速而突破的進展。如:「近年來,自由中國的經濟有飛躍的進步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①事物从旧质到新质的转化。由于事物性质的不同,飞跃有时通过爆发的方式来实现,有时通过新质要素的逐渐积累和旧质要素的逐渐消亡来实现。不同形式的飞跃都是质变。②比喻突飞猛进~发展。③飞腾跳跃; 腾空跳跃麻雀在丛林中~ㄧ你刚才这一~翻身的动作,真有功夫。
Eng
- JMdict leap
- JMdict jump
- JMdict stepping out into the wider world
- JMdict becoming active on a wider stage
- JMdict playing an active part (in)
- Cihui to leap
Đức
- Handedict springen, hüpfen, überspringen
ja
- JMdict 飛躍(ひやく)