奔腾

bēn téngbôn đằng

Hán Việt: bôn đằng · Pinyin: bēn téng

Tổng quan

lao nhanh; phi nhanh; lao. 一馬當先,萬馬奔騰 một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

(许多马)跳跃着奔跑一马当先,万马~◇思绪~ㄧ黄河~呼啸而来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指馬匹跳躍奔馳的樣子。後借以形容波濤洶湧澎湃的樣子。

Cấu tạo: 奔 (bôn) + 騰 (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Pentium (bộ vi xử lý của Intel)
  • Cihui (của sóng) dâng trào
  • Cihui cuộn sóng
  • Cihui phóng nhanh
  • Biên soạn v. 1. gallop 2. surge forward; roll on in waves ◆n. <comp.> Pentium

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指馬匹跳躍奔馳的樣子。後借以形容波濤洶湧澎湃的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (许多马)跳跃着奔跑一马当先,万马~◇思绪~ㄧ黄河~呼啸而来。

Eng

  • JMdict soar (e.g. in price)
  • JMdict jump
  • JMdict boom
  • JMdict sudden ride
  • Cihui Pentium (microprocessor by Intel)

Đức

  • Handedict brausen (V), Pentium (S, EDV)

ja

  • JMdict 奔騰(ほんとう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔跑 · 奔驰 · 飞跃

Từ trái nghĩa

平静