食不充飢

shí bù chōng jī thực bất sung cơ

Hán Việt: thực bất sung cơ · Pinyin: shí bù chōng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (sung) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肚子填不飽。形容生活窮困。南朝宋.明帝〈立晉熙王嗣詔〉:「而諸孫纊不溫體,食不充飢,付之姆嬭之手。」《七俠五義》第二八回:「老漢衣不遮體,食不充飢,如何還能夠開茶樓呢?」也作「食不充腸」。

Eng

  • Cihui 食不充飢 híbùchōngjī f.e. have little food to eat