食品商
thực phẩm thương
Hán Việt: thực phẩm thương
Tổng quan
người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...), bệnh eczêma
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...), bệnh eczêma
Eng
- Cihui 食品商 hípǐnshāng n. food merchants M:²wèi