食物的

thực vật đích

Hán Việt: thực vật đích

Tổng quan

dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng, bổ (thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng, bổ, có chất bổ, cấp dưỡng

Cấu tạo: (thực) + (vật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng, bổ (thuộc) đồ ăn; nuôi dưỡng, dinh dưỡng, bổ, có chất bổ, cấp dưỡng