食用螺

thực dụng loa

Hán Việt: thực dụng loa

Tổng quan

(động vật học) ốc hưng, (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt, nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)

Cấu tạo: (thực) + (dụng) + (loa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) ốc hưng, (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt, nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)