饥不欲食

cơ bất dục thực

Hán Việt: cơ bất dục thực

Tổng quan

đói nhưng không muốn ăn; chứng biếng ăn; chứng chán ăn。症名,指感覺飢餓而又不想進食,病在胃、腎。因胃虛有熱所致者,宜六君子湯加黃連,因腎陰虛、虛火乘胃者,宜加肉桂、五味子,因熱病後餘熱未盡而知 飢不食者,脈多虛大,可用人參白虎湯。

Cấu tạo: (cơ) + (bất) + (dục) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đói nhưng không muốn ăn; chứng biếng ăn; chứng chán ăn。症名,指感覺飢餓而又不想進食,病在胃、腎。因胃虛有熱所致者,宜六君子湯加黃連,因腎陰虛、虛火乘胃者,宜加肉桂、五味子,因熱病後餘熱未盡而知 飢不食者,脈多虛大,可用人參白虎湯。