飢火燒腸

jī huǒ shāo cháng cơ hỏa thiêu tràng

Hán Việt: cơ hỏa thiêu tràng · Pinyin: jī huǒ shāo cháng

Tổng quan

bụng đói cồn cào: kiến bò trong bụng

Cấu tạo: (cơ) + (hỏa) + (thiêu) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng đói cồn cào: kiến bò trong bụng
  • Cihui bụng đói cồn cào; kiến bò trong bụng。飢餓強烈,胃腸中有火燒火燎之感。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飢餓如火燒肚腸般難以忍耐。宋.蘇軾〈和李邦直沂山祈雨有應〉詩:「飢火燒腸作牛吼,不知待得秋成否?」