飢餐渴飲

jī cān kě yǐn cơ xan khát ẩm

Hán Việt: cơ xan khát ẩm · Pinyin: jī cān kě yǐn

Tổng quan

đói ăn khát uống

Cấu tạo: (cơ) + (xan) + (khát) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đói ăn khát uống
  • Cihui đói ăn khát uống。飢則進食,渴則飲水。形容根據需要安排起居。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餓就吃,渴就喝。形容旅程的經過。亦可比喻旅行勞累。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「四更以後,各帶著隨身金銀物件出門。離不得飢餐渴飲,夜住曉行,迤𨓦來到衢州。」《三國演義》第八七回:「大隊人馬,各依隊伍而行。飢餐渴飲,夜住曉行。」