飢鷹餓虎

jī yīng è hǔ cơ ưng ngạ hổ

Hán Việt: cơ ưng ngạ hổ · Pinyin: jī yīng è hǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cơ) + (ưng) + (ngạ) + (hổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻像飢餓的飛鷹、老虎一樣貪饞。如:「他已經家財萬貫,卻還利用職務上的方便,飢鷹餓虎般地四處搜刮。」

Eng

  • Cihui 飢鷹餓虎 īyīng'èhǔ f.e. as greedy as hungry vultures and tigers