飭厲

chì lìsức lệ

Hán Việt: sức lệ · Pinyin: chì lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.告诫勉励。 2.见"饬励"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

告誡勉勵。《漢書.卷八九.循吏傳.文翁》:「文翁欲誘進之,乃選郡縣小吏開敏有材者張叔等十餘人,親自飭厲。」也作「敕厲」。

Cấu tạo: 飭 (sức) + 厲 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 飭厲 chìlì v. exhort; instruct and encourage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告誡勉勵。《漢書.卷八九.循吏傳.文翁》:「文翁欲誘進之,乃選郡縣小吏開敏有材者張叔等十餘人,親自飭厲。」也作「敕厲」。

Eng

  • Cihui 飭厲 chìlì v. exhort; instruct and encourage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戒勉