飯來開口

fàn lái kāi kǒu phạn lai khai khẩu

Hán Việt: phạn lai khai khẩu · Pinyin: fàn lái kāi kǒu

Tổng quan

ngồi không ăn sẵn: ngồi mát ăn bát vàng/ăn không ngồi rồi

Cấu tạo: (phạn) + (lai) + (khai) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi không ăn sẵn: ngồi mát ăn bát vàng/ăn không ngồi rồi
  • Cihui ngồi không ăn sẵn; ngồi mát ăn bát vàng; ăn không ngồi rồi。見到飯送來就張口,形容坐享其成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人坐著等吃而不工作。比喻非常閒逸懶散。唐.元稹〈放言〉詩五首之二:「酒熟餔糟學漁父,飯來開口似神鴉。」也作「飯來張口」。

Eng

  • Cihui 飯來開口 ànláikāikǒu id. live an easy life, with everything provided