飯糗茹草
phạn khứu như thảo
Hán Việt: phạn khứu như thảo · Pinyin: fàn qiǔ rú cǎo
Tổng quan
nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ) | nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ) | nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容所吃的東西極為粗陋。比喻貧賤。《孟子.盡心下》:「舜之飯糗茹草也,若將終身焉。」三國魏.曹丕〈允受禪令〉:「昔者大舜飯糗茹草,將終身焉。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to live on dry provisions and wild herbs (idiom)|fig. to live in abject poverty
- Cihui lit. to live on dry provisions and wild herbs (idiom); fig. to live in abject poverty