飲露餐風

yǐn lù cān fēng ẩm lộ xan phong

Hán Việt: ẩm lộ xan phong · Pinyin: yǐn lù cān fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (lộ) + (xan) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以風、露水為食。形容遠離塵世間的生活。《孤本元明雜劇.破風詩.第三折》:「雖然形狀不尋常,飲露餐風易隱藏。因走綠楊隄畔路,惟聞千樹吼斜陽。」也作「飲風餐露」。