飲風餐露

yǐn fēng cān lù ẩm phong xan lộ

Hán Việt: ẩm phong xan lộ · Pinyin: yǐn fēng cān lù

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (phong) + (xan) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以風、露水為食。形容遠離塵世間的生活。《孤本元明雜劇.破天陣.頭折》:「黃冠鶴氅,息氣養神,導嚥還丹,飲風餐露。」也作「飲露餐風」。

Eng

  • Cihui 飲風餐露 ǐnfēngcānlù f.e. live a primitive and hard life