飲馬投錢

yìn mǎ tóu qián ẩm mã đầu tiễn

Hán Việt: ẩm mã đầu tiễn · Pinyin: yìn mǎ tóu qián

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (mã) + (đầu) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使馬飲水後,投錢入水中以作為酬答。見漢.應劭《風俗通義.卷三.愆禮》。後比喻人廉潔不苟取。《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「項仲山潔己,飲馬投錢。」

Eng

  • Cihui 飲馬投錢 ìnmǎtóuqián id. a thoroughly honest official