飽嗝兒

bǎo gé rBÃO CÁCH NHI

Hán Việt: BÃO CÁCH NHI · Pinyin: bǎo gé r

Tổng quan

NHI ợ; ợ hơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃饱后打的嗝儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因噎氣或吃太飽,以致橫膈膜作不隨意的間歇性吸氣收縮,而引起聲門間歇性的急遽關閉,且發出特殊聲音,稱為「飽嗝兒」。也稱為「打嗝」。

Cấu tạo: 飽 (bão) + 嗝 + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases ợ hơi
  • Tần suất từ (từ lóng) sự ợ, (từ lóng) ợ, (như) bur; ợ hơi
  • Biên soạn ►See bǎogé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因噎氣或吃太飽,以致橫膈膜作不隨意的間歇性吸氣收縮,而引起聲門間歇性的急遽關閉,且發出特殊聲音,稱為「飽嗝兒」。也稱為「打嗝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饱后打的嗝儿。

Eng

  • Cihui to belch (on a full stomach)
  • Tần suất từ ►See bǎogé

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗝兒屁 · 飽嗝 · 饱嗝 · 嗝儿了 · 嗝儿 · 嗝儿屁着凉