飾非拒諫

shì fēi jù jiàn sức phi cự gián

Hán Việt: sức phi cự gián · Pinyin: shì fēi jù jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (sức) + (phi) + (cự) + (gián)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能接受他人善意的規勸,反而極力巧言的掩飾過錯。《周書.卷七.宣帝紀》:「好自矜夸,飾非拒諫。」《舊唐書.卷七五.張玄素傳》:「從善如流,尚恐不逮;飾非拒諫,必招敗損。」也作「拒諫飾非」。