養媳婦
dưỡng tức phụ
Hán Việt: dưỡng tức phụ · Pinyin: yǎng xí fù
Tổng quan
con dâu nuôi từ nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui con dâu nuôi từ nhỏ
- Cihui con dâu nuôi từ nhỏ。童養媳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱寄養夫家,等待年長後成婚的女子。《恨海》第二回:「直到今日,倒也相處慣了,猶如養媳婦一般,倒也罷了。」