養息

yǎng xī dưỡng tức

Hán Việt: dưỡng tức · Pinyin: yǎng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調養休息。《紅樓夢》第一六回:「回來時便咳嗽傷風,懶進飲食,大有不勝之態,遂不敢出門,只在家中養息。」《文明小史》第五○回:「先生請回去養息養息罷。如果受了傷,還得好好的吃傷藥呢!」

Eng

  • Cihui 養息 yǎngxī* v./n. 1. preserve one's health 2. <wr.> adopted son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休养