餍足
yếm túc
Hán Việt: yếm túc · Pinyin: yàn zú
Tổng quan
đầy đủ
1.吃饱,饱足。 2.满足。
滿足。《孟子.離婁下》:「卒之東郭墦間之祭者,乞其餘之,不足,又顧而他之,此其為饜足之道也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thoả mãn: đầy đủ
- Tần suất từ đầy đủ
- Biên soạn 饜足 yànzú <wr.> v. 1. satisfy 2. surfeited; satiated
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃饱,饱足。 2.满足。
Eng
- Cihui 饜足 yànzú <wr.> v. 1. satisfy 2. surfeited; satiated
- Tần suất từ 饜足 yànzú <wr.> v. 1. satisfy 2. surfeited; satiated