餐具櫃

cān jù guì xan cụ quỹ

Hán Việt: xan cụ quỹ · Pinyin: cān jù guì

Tổng quan

tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên, (số nhiều) (từ lóng) tóc mai dài

Cấu tạo: (xan) + (cụ) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên, (số nhiều) (từ lóng) tóc mai dài