餐桌的

xan trác đích

Hán Việt: xan trác đích

Tổng quan

(thuộc) tháng; hằng tháng, (thuộc) bàn; để dùng ở bàn

Cấu tạo: (xan) + (trác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tháng; hằng tháng, (thuộc) bàn; để dùng ở bàn