餐風吸露

cān fēng xī lù xan phong hấp lộ

Hán Việt: xan phong hấp lộ · Pinyin: cān fēng xī lù

Tổng quan

Cấu tạo: (xan) + (phong) + (hấp) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃風喝水。形容超脫塵俗。明.張景《飛丸記》第九齣:「武陵津傍,藐姑山上,餐風吸露乘雲,那許塵眸相望。」