餐風宿水

cān fēng sù shuǐ xan phong túc thủy

Hán Việt: xan phong túc thủy · Pinyin: cān fēng sù shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xan) + (phong) + 宿 (túc) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。《西遊記》第二三回:「出家人餐風宿水,臥月眠霜,隨處是家。」明.沈受先《三元記》第一五齣:「銀子!你是天地間造化根,人為你費盡了辛與勤,人為你餐風宿水憂成病,人為你戴月披星曉夜行。」也作「露宿風餐」。

Eng

  • Cihui 餐風宿水 ānfēngsùshuǐ f.e. endure outdoor hardships