餐風露宿

cān fēng lù sù xan phong lộ túc

Hán Việt: xan phong lộ túc · Pinyin: cān fēng lù sù

Tổng quan

Cấu tạo: (xan) + (phong) + (lộ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。如:「雖然一路上餐風露宿,但他卻甘之如飴。」也作「露宿風餐」。