餓虎飢鷹 è hǔ jī yīng · ngạ hổ cơ ưng Hán Việt: ngạ hổ cơ ưng · Pinyin: è hǔ jī yīng Tổng quan Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 虎 (hổ) + 飢 (cơ) + 鷹 (ưng)Pinyinè hǔ jī yīngHán Việtngạ hổ cơ ưngCấu tạo餓 + 虎 + 飢 + 鷹 · ngạ + hổ + cơ + ưng nghĩa thành phần: ngạ + hổ + cơ + ưng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻凶狠貪婪的人。《活地獄.楔子》:「衙門裡的人,一個個是餓虎飢鷹,不叫他們敲詐百姓,敲詐哪個咧!」