餘悸猶存

dư quý do tồn

Hán Việt: dư quý do tồn

Tổng quan

Cấu tạo: (dư) + (quý) + (do) + (tồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容驚懼的心情尚未平息。如:「他自火場逃生後餘悸猶存,經常自惡夢中驚醒過來。」

Eng

  • Cihui 餘悸猶存 újìyóucún f.e. The memory of a frightening experence still lingers.